撰
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 撰 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 撰 (4)
sửa soạnđộng từ
Là dọn sẵn mọi thứ trước khi làm một việc hoặc trước khi đi đâu, gồm cả việc thay đồ chải chuốt cho tề chỉnh.
Phương ngữ Nam Bộ
tòa soạndanh từ
Nơi làm việc của những người viết và biên tập một tờ báo; cũng chỉ chung những người làm việc ở đó.
Phương ngữ Nam Bộ
biên soạnđộng từ
Gom góp tài liệu rồi sắp xếp, viết ra thành một cuốn sách hay một bài.
Tiếng Việt phổ thông
sửa soạn điđộng từ
Lo sửa sang quần áo, đồ đạc cho sẵn để ra đi đâu đó hay để đi làm một việc gì.
Phương ngữ Nam Bộ