𦟐
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: nguyệt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 馬 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 馬 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𦟐 (2)
mádanh từ
Tiếng người Nam Bộ gọi mẹ (má tôi, ba má); và phần thịt hai bên mặt, từ mũi tới tai (đôi má, gò má); trong lời văn, má hồng là người con gái đẹp.
Phương ngữ Nam BộQuy chiếu: mẹ
mỡdanh từ
Chất béo trong thịt, cá, trong mình người và thú, dùng nấu ăn (mỡ heo, tóp mỡ, mỡ hành); trong màu mỡ là đất tốt, nhiều chất nuôi cây; còn chỉ mỡ bôi trơn máy móc, đồ sắt.
Phương ngữ Nam Bộ