扣
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 扣 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 扣 (3)
đậu khấudanh từ
Thứ hột thơm của một loài cây xứ nóng, phơi khô đem bán làm gia vị và làm thuốc.
Tiếng Việt phổ thông
sân khấudanh từ
Chỗ dành cho người diễn trình bày trước người xem, thường là bục cao có màn (ra sân khấu, lên sân khấu); cũng chỉ nghệ thuật và giới hát xướng, kịch nghệ (sân khấu cải lương, nghệ sĩ sân khấu).
Tiếng Việt phổ thông
ra sân khấucụm động từ
Bước ra trước khán giả để hát, diễn hay trình diện; nghĩa bóng là ra mắt thiên hạ trong một vai mình tự đóng.
Phương ngữ Nam Bộ