尋
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 尋 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 尋 (5)
tầm bậytính từ
Không ra gì, nói và làm không đâu vô đâu, không đáng tin.
Phương ngữ Nam Bộ
tìm tòiđộng từ
Kiếm cho ra, kiếm bằng cách đọc, hỏi, lục lọi từng chỗ.
Phương ngữ Nam Bộ
tìm hiểuđộng từ
Đi tìm cho ra lẽ, cho hiểu được người hoặc việc; nói về trai gái thì tìm hiểu nhau là gần nhau cho biết nhau trước khi tính chuyện cưới hỏi.
Tiếng Việt phổ thông
tìm kiếmđộng từ
Tìm cho ra, và cái tìm nầy có công sức và có thời gian ở trong.
Tiếng Việt phổ thông
tầm thườngtính từ
Thường, không có gì đáng kể; và khi chối thì thành một lời khen kín.
Tiếng Việt phổ thông