倍
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 倍 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 倍 (8)
bậuđại từ, danh từ, động từ
Đại từ xưa của tiếng Nam Bộ, người nói (qua) gọi người thương, người thân là bậu; còn bậu bạn là bạn bè, hay làm bạn với nhau.
Phương ngữ Nam Bộ
bội bạctính từ
Ăn ở không có trước có sau, quên ơn quên nghĩa người đã thương mình, giúp mình.
Tiếng Việt phổ thông
bội tínđộng từ; danh từ
Phụ lòng tin của người ta; lấy xài hay không trả lại của người đã tin mà giao cho mình, luật coi là một tội.
Tiếng Việt phổ thông
bội ướcđộng từ
Không giữ lời đã hứa, nhứt là lời hứa hôn nhân.
Tiếng Việt phổ thông
bực bộitính từ
Trong lòng khó chịu mà không nói ra được, vừa tức vừa chật.
Phương ngữ Nam Bộ
hát bộidanh từ
Lối hát tuồng cổ của Nam Bộ, có mão có áo, có người cầm chầu đánh trống khen chê.
Phương ngữ Nam Bộ
bội phầntrạng từ
Gấp nhiều lần, hơn hẳn; đứng sau một so sánh để nói cái hơn rất nhiều.
Tiếng Việt phổ thông
phản bộiđộng từ; danh từ
Trở mặt với người đã tin mình, và cái việc trở mặt đó.
Tiếng Việt phổ thông