Chữ 拾 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Thập phân chi nhứt 十分之一 nghĩa là một phần trong mười phần, tức `1/10` hay `10%` của một đại lượng đã nêu. Cú pháp Hán văn đặt mẫu số trước rồi dùng `chi` 之 nối tử số: thập phân (mười phần) + chi (của) + nhứt (một). Hồ Biểu Chánh dùng cụm nầy trong điều khoản tiền huê hồng tính trên phần lời; đó là ngữ cảnh áp dụng, không phải nghĩa cố định của cụm. Không cắt thành `chi nhứt`, không nhập `thập phân` nghĩa hệ số thập phân hiện nay và không tự tính số tiền khi chưa biết đại lượng nền.