Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ

Nghĩa chữ

Chữ 遇 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 遇 (11)

Xem tất cả từ điển
kỳ ngộdanh từ

Cuộc gặp nhau lạ lùng, tình cờ, không ai tính trước mà như có trời sắp đặt.

Tiếng Việt phổ thông
gây ngộMục từ
Tiếng Việt phổ thông
hội ngộdanh từ; động từ

Gặp gỡ nhau, thường là do may mắn, tình cờ mà gặp; cũng chỉ cuộc gặp gỡ đó.

Tiếng Việt phổ thông
san ngộđộng từ

`San ngộ` là cách nói cũ/hiếm được từ điển lịch sử giải là sửa cho đúng những chỗ còn nghi ngờ hoặc lầm lạc (*correct doubtful or mistaken points*). Vì chứng tích hiện có chỉ đủ cho mục từ và lời giải, VietLayers không tự gán mặt chữ Hán hay dựng một quy trình văn bản học cụ thể. San ngộ không đồng nghĩa xóa mọi điều gây tranh luận, không chứng minh cách sửa là đúng, cũng không cho phép đổi nguồn mà không ghi dấu. Tiếng hiện đại nên dùng `sửa chỗ sai`, `làm rõ chỗ còn ngờ`, `hiệu chỉnh điểm nhầm`; lời Nam Bộ có `coi lại chỗ còn cấn rồi sửa cho đúng`.

Phương ngữ Nam Bộ
tái ngộđộng từ

Là gặp lại người mình đã xa lâu, nên nó luôn có một khoảng thời gian ở giữa và luôn có cái tình ở trong.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh ngộdanh từ

Cảnh sống mà một người gặp phải, thường là cảnh khó khăn, không may.

Tiếng Việt phổ thông
giác ngộđộng từ

Thấy ra lẽ phải mà bỏ điều sai mình đang theo; cũng nói làm cho người khác thấy ra như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
ngộ nhậndanh từ

Là hiểu sai ý người ta mà cứ tưởng mình hiểu đúng, nên cái hại của nó là người trong cuộc không biết để mà cải chính.

Tiếng Việt phổ thông
tỉnh ngộđộng từ

Chợt hiểu ra điều sai lầm của mình, tỉnh lại sau khi mê muội.

Tiếng Việt phổ thông
ngộ nghĩnhtính từ

Là lạ mà dễ thương, thấy khác thường nhưng không thấy khó coi, nên người ta vừa lấy làm lạ vừa muốn cười thích thú.

Phương ngữ Nam Bộ
lấy làm ngộ nghĩnhquán ngữ (cụm động từ)

Thấy một chuyện là lạ mà dễ thương, vui vui, tới nỗi bật cười hay chăm chú coi theo.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 遇 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng