Chữ 楠 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
`Nầm` là tên nguyên liệu ẩm thực có cách dùng không hoàn toàn thống nhứt. (1) Từ điển truyền thống giải là miếng thịt ở phần giữa bụng heo hoặc bò. (2) Trong cách gọi hàng quán và thị trường hiện nay, `nầm heo` thường đồng nghĩa `vú heo`, tức phần mô mỡ và tuyến vú của heo nái; các tổ hợp `nầm bò`, `nầm dê` cũng có thể được người bán dùng theo hướng mô tuyến vú. Vì tên thương mại thay đổi theo nơi, người mua, người dịch, người lập nhãn cần hỏi rõ loài và phần giải phẫu, không tự đồng nhứt `nầm` với `nạm bò`, thịt ba chỉ, brisket hay một phần cắt duy nhứt. Chưa có chữ Hán Nôm được nguồn định vị đủ chắc cho đúng các nghĩa nầy nên tab chữ để trống.