傀
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 傀 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 傀 (6)
cừ khôitính từ
Giỏi hơn hẳn người khác trong một việc, làm ai thấy cũng phải phục.
Tiếng Việt phổ thông
kỳ khôitính từ
Lạ đời, khác người, ngược với lẽ thường tới mức ngộ nghĩnh hay khó hiểu.
Tiếng Việt phổ thông
hoa khôidanh từ
Người con gái đẹp nhứt trong một nhóm, một trường hay một vùng.
Tiếng Việt phổ thông
khôi hàitính từ
Là làm cho người ta cười bằng cái lối nói, nên nó khác buồn cười ở chỗ nó là một tài chớ không phải một tình cảnh.
Tiếng Việt phổ thông
khôi ngôtính từ
Có gương mặt sáng sủa, đẹp đẽ, trông thông minh và đàng hoàng.
Tiếng Việt phổ thông
khôi phụcđộng từ
Làm cho cái đã mất, đã qua có lại, trở lại như hồi trước.
Tiếng Việt phổ thông