Chữ 陛 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Có dáng bộ oai, chững chạc, đi đứng ngồi chậm rãi, ra vẻ người có vai vế.
Kéo ai xuống khỏi chỗ cao họ đang đứng, làm cho mất chỗ đứng, mất sự nể trọng.