施
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ
Nghĩa chữ
Chữ 施 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 施 (7)
bố thíđộng từ
Cho không, đem của mình cho người nghèo, cho người đi xin.
Tiếng Việt phổ thông
thí dụdanh từ
Là một chuyện đem ra kể để người nghe hiểu cái điều mình vừa nói, giọng Sài Gòn nói thí dụ chớ không nói lối phổ thông.
Tiếng Việt phổ thôngQuy chiếu: ví dụ
thi lễđộng từ
Làm lễ chào theo phép lịch sự, như cúi đầu, nghiêng mình hay chắp tay.
Tiếng Việt phổ thông
thi thốđộng từ
Đem tài sức, cái giỏi của mình ra làm cho người ta thấy, khi có dịp.
Tiếng Việt phổ thông
thi hànhđộng từ
Là làm cho ra cái đã định, nên nó luôn cần một cái lịnh hay một cái kế đi trước, và nó không gồm việc quyết định.
Tiếng Việt phổ thông
thí dụ nhưquán ngữ
Dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể cho người nghe dễ hiểu điều mình đang nói, giống chẳng hạn như.
Phương ngữ Nam Bộ
thí nghiệmđộng từ; danh từ
Làm thử để coi kết quả ra sao, thử trên vật hay thử trên người.
Tiếng Việt phổ thông