Nghĩa của “đông bắc” là gì?
Hướng nằm chính giữa hướng đông và hướng bắc; phía ở về hướng đó.
Tiếng Anh: The direction halfway between east and north; the side lying in that direction.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đông bắc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đông bắc là hướng nằm giữa đông và bắc. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau phía để chỉ đường: phía đông bắc, từ mé sông đi vô chừng nửa ngày đường.
🇬🇧 It is the direction lying between east and north. In the Southern corpus it follows a word meaning side when giving directions: to the north-east, about half a day's walk in from the riverbank.
Thí dụ:
Thầy chỉ nghe phong phanh người xưa nói lại rằng phía đông bắc, từ mé sông đi vô chừng nửa ngày đường.
I have only heard vaguely, from what the old people passed down, that it lies to the north-east, about half a day's walk in from the riverbank.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thầy chỉ nghe phong phanh người xưa nói lại rằng phía đông bắc, từ mé sông đi vô chừng nửa ngày đường.”Câu hỏi thường gặp về “đông bắc”
“đông bắc” nghĩa là gì?
Hướng nằm chính giữa hướng đông và hướng bắc; phía ở về hướng đó.
“đông bắc” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Vạch Một Chân Trời của Sơn Nam: “Thầy chỉ nghe phong phanh người xưa nói lại rằng phía đông bắc, từ mé sông đi vô chừng nửa ngày đường.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.