Trở lại từ điển

đông bắc

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đông bắc” là gì?

Hướng nằm chính giữa hướng đông và hướng bắc; phía ở về hướng đó.

Tiếng Anh: The direction halfway between east and north; the side lying in that direction.

Cách đọc
đông bắc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đông bắc”:

1 nét nghĩa
1hướng giữa đông và bắcđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đông bắc là hướng nằm giữa đông và bắc. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau phía để chỉ đường: phía đông bắc, từ mé sông đi vô chừng nửa ngày đường.

🇬🇧 It is the direction lying between east and north. In the Southern corpus it follows a word meaning side when giving directions: to the north-east, about half a day's walk in from the riverbank.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đông bắccó / dùng / giữ + đông bắcđông bắc + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thầy chỉ nghe phong phanh người xưa nói lại rằng phía đông bắc, từ mé sông đi vô chừng nửa ngày đường.

I have only heard vaguely, from what the old people passed down, that it lies to the north-east, about half a day's walk in from the riverbank.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thầy chỉ nghe phong phanh người xưa nói lại rằng phía đông bắc, từ mé sông đi vô chừng nửa ngày đường.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đông bắc”

“đông bắc” nghĩa là gì?

Hướng nằm chính giữa hướng đông và hướng bắc; phía ở về hướng đó.

“đông bắc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vạch Một Chân Trời của Sơn Nam: “Thầy chỉ nghe phong phanh người xưa nói lại rằng phía đông bắc, từ mé sông đi vô chừng nửa ngày đường.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.