Trung Đông, tức vùng đất giữa Âu châu và đông Á. Cũng như tên Viễn Đông, nó đo từ Âu châu mà gọi.
Tiếng Anh: The Middle East, the lands between Europe and East Asia. Like the name for the Far East it is measured from Europe.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Trung Đông, tức vùng đất giữa Âu châu và đông Á. Cũng như tên Viễn Đông, nó đo từ Âu châu mà gọi.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trung Đông, tức vùng đất giữa Âu châu và đông Á. Cũng như tên Viễn Đông, nó đo từ Âu châu mà gọi.
🇬🇧 The Middle East, the lands between Europe and East Asia. Like the name for the Far East it is measured from Europe.
Thí dụ:
Ba Tư là cường quốc thâu gồm cả địa phận Trung Đông.
Persia was a great power holding the whole Middle East.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThế giới kỳ ảo của vùng Cận Đông, Trung Đông.
The wondrous world of the Near East and the Middle East.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDầu lửa Trung Đông làm thay đổi cả thế giới.
Middle East oil changed the whole world.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChà là là trái quen của Trung Đông.
The date is a familiar fruit of the Middle East.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrung Đông nằm giữa ba châu.
The Middle East lies between three continents.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChuyện Nghìn lẻ một đêm gốc Trung Đông.
The Thousand and One Nights comes from the Middle East.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThảm dệt Trung Đông bền tới mấy đời.
Middle East woven carpets last for generations.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐường buôn tơ lụa ngang qua Trung Đông.
The silk trade route ran through the Middle East.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrung Đông phần lớn là sa mạc.
The Middle East is largely desert.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTin Trung Đông chiếm trang nhất mấy tờ báo.
Middle East news took the front page of several papers.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ba Tư là một cường quốc thâu gồm cả địa phận Trung Đông”“của vùng Cận Đông, Trung Đông”