Bộ thủ門
Số nét12 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 门 bao ba mặt trên, 美 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ môn 門, nghĩa là cửa hai cánh.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 门 bao ba mặt trên, 美 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ môn 門, nghĩa là cửa hai cánh.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𨸈 (1)

Xem tất cả từ điển