繫
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 繫 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 繫 (8)
can hệđộng từ
Có dính dáng, liên quan tới một việc hay một người; cũng nói điều gì quan trọng, có ảnh hưởng.
Tiếng Việt phổ thông
hệ lụydanh từ
Những ràng buộc, phiền khổ ở đời mà người ta vướng vô, gỡ không ra.
Tiếng Việt phổ thông
thế hệdanh từ
Một lớp người cùng tuổi cùng thời, tính theo đời chớ không theo năm.
Tiếng Việt phổ thông
liên hệđộng từ; danh từ
Có dính dáng, có ràng buộc với một người hay một việc khác; cũng là mối dính dáng, ràng buộc đó.
Tiếng Việt phổ thông
quan hệtính từ
Lớn chuyện, đáng kể, đáng phải lo; nói một việc có ảnh hưởng nhiều tới đời sống, quyền lợi của người ta.
Tiếng Việt phổ thông
hệ thốngdanh từ
Nhiều phần, nhiều thứ dính dáng với nhau, được sắp theo một thứ tự để làm thành một khối chung.
Tiếng Việt phổ thông
hệ trọngtính từ
Rất lớn chuyện, có dính tới nhiều điều về sau, không thể coi thường hay làm ẩu.
Tiếng Việt phổ thông
hệ thống hoáđộng từ
Sắp xếp nhiều điều rời rạc lại cho có thứ lớp, có đầu có đuôi, ăn khớp với nhau.
Tiếng Việt phổ thông