歡
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ
Nghĩa chữ
Chữ 歡 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 歡 (6)
bi hoantính từ
Buồn với vui lẫn lộn; vừa có nỗi đau xa cách vừa có niềm mừng gặp lại.
Tiếng Việt phổ thông
hoan hỉtính từ
Vui mừng, hớn hở, trong lòng thấy thỏa và lộ ra ngoài mặt.
Tiếng Việt phổ thông
hoan hôđộng từ; danh từ
Cả đám cùng reo lên mừng ai, vừa vỗ tay vừa kêu lớn.
Tiếng Việt phổ thông
hân hoantính từ
Mừng tới mức sắc mặt đổi khác, cái mừng người ngoài đọc ra được.
Tiếng Việt phổ thông
hoan lạctính từ
Vui vẻ, sung sướng trong lòng; cũng nói sự vui sướng đó.
Tiếng Việt phổ thông
hoan nghênhđộng từ
Vui mừng đón nhận, tán thưởng một người, một việc hay một ý kiến.
Tiếng Việt phổ thông