訂
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: ngôn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ言
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 丁 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 丁 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 訂 (4)

Xem tất cả từ điển
đính hônđộng từ

Hai người hứa chắc sẽ lấy nhau làm vợ chồng, có trao nhẫn làm tin, rồi sau đó mới làm lễ cưới.

Tiếng Việt phổ thông
san đínhđộng từ

`San đính` là thuật ngữ Hán Việt cũ `刪訂`: lược bỏ chỗ rườm rà/trùng lặp, sửa chữ hoặc câu sai để văn bản rõ và đúng hơn (*copyedit, prune and correct*). Nó gần `hiệu đính` nhưng nhấn cả việc cắt gọn; hẹp hơn `san định` khi từ sau bao gồm hệ thống hóa, sắp lại kết cấu hoặc xác lập bản văn rộng. San đính không tự chứng minh bản mới hoàn toàn chính xác, trung thành tuyệt đối, đã được tác giả duyệt hay có quyền thay nội dung. Cần ghi dấu những can thiệp đáng kể. Tiếng hiện đại dùng `lược sửa`, `hiệu chỉnh`, `biên tập cho gọn`; Nam Bộ có `bỏ đoạn trùng, sửa chữ sai cho dễ đọc`. Ghi chú cách dùng (không dùng làm bí danh): Sài Gòn và Nam Bộ; lời giải: bỏ đoạn trùng, sửa chữ sai cho dễ đọc. Plain explanatory wording.

Phương ngữ Nam Bộ
đính chánhđộng từ

Là nói lại cho đúng một tin đã sai hoặc một điều người ta hiểu lầm về mình, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
đính chínhđộng từ

Nói lại cho đúng một điều người ta đã nói sai hay hiểu sai về mình, về một chuyện.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 訂 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng