勘
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 勘 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 勘 (4)
khám pháđộng từ
Là tìm ra cái người ta giấu hoặc cái chưa ai biết, nên nó luôn cần chữ ra ở sau, và cái nó tìm ra thường là một bí mật.
Tiếng Việt phổ thông
khám bịnhđộng từ
Là thầy thuốc xem người đau để tìm ra bịnh gì, viết theo lối phát âm Nam Bộ đọc bệnh thành bịnh.
Tiếng Việt phổ thông
khám phá rađộng từ
Tìm ra hay chợt nhận ra một điều trước giờ còn kín, còn giấu hay mình chưa hề biết tới.
Phương ngữ Nam Bộ
phòng khám bịnhdanh từ
Căn phòng hay chỗ bác sĩ mở ra để khám bịnh cho người ta tới coi mạch, hỏi bịnh.
Phương ngữ Nam Bộ