Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 淮 ở trên, 十 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 淮 ở trên, 十 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 準 (2)
Lo sẵn trước những gì cần có, cần làm, để tới lúc thì làm được ngay.
`Quy chuẩn` là quy cách, mức hoặc yêu cầu đã được đặt ra làm căn cứ để đánh giá và tuân theo: *prescribed standard; specification*. Trong văn bản pháp luật Việt Nam, tổ hợp đầy đủ `quy chuẩn kỹ thuật` là thuật ngữ chặt hơn: quy định mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà đối tượng thuộc phạm vi phải tuân thủ; dịch là *technical regulation*. Luật hiện hành phân biệt quy chuẩn kỹ thuật mang tính bắt buộc với tiêu chuẩn được áp dụng trên cơ sở tự nguyện, nhưng một tiêu chuẩn có thể trở nên bắt buộc khi được viện dẫn theo cơ chế pháp lý thích hợp, nên không rút gọn thành khẩu hiệu tuyệt đối cho mọi văn cảnh. Từ `quy chuẩn` đứng riêng trong lời phổ thông có thể chỉ yêu cầu chuẩn hóa nói chung, không tự chứng minh đó là QCVN/QCĐP đang có hiệu lực. Phải kiểm tra mã, cơ quan ban hành, phạm vi, phiên bản và thời điểm áp dụng. Phân biệt `quy chuẩn`, `tiêu chuẩn`, `quy cách`, `quy định` và `quy trình`. Tab ghi trọn `規準`.