宿
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 宿 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 宿 (5)
bổ túcđộng từ
Thêm vô phần còn thiếu, còn hụt để một việc hay một món được đủ, được trọn.
Tiếng Việt phổ thông
tá túcđộng từ
Ở nhờ tạm nhà người khác một thời gian.
Tiếng Việt phổ thông
cấm túcđộng từ
Phạt bằng cách giữ lại một chỗ, không cho ra ngoài đi chơi trong một thời gian; là một lối phạt học trò ở trường.
Tiếng Việt phổ thông
sung túctính từ
Là đủ đầy dư dật, nói về một nhà, một vùng và cả về sức khỏe, nên nó rộng hơn giàu ở chỗ nó gồm cả cái sung mãn.
Tiếng Việt phổ thông
đa mưu túc tríthành ngữ
Có nhiều mẹo hay, đầu óc khôn lanh, gặp việc gì cũng nghĩ ra cách.
Tiếng Việt phổ thông