Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mưu mô” là gì?

Mưu mô là những toan tính, thủ đoạn kín đáo để đạt ý đồ riêng, thường để gạt người; nói về người thì chỉ kẻ hay giở thủ đoạn, xảo quyệt.

Tiếng Anh: Hidden schemes or tricks used to get one's way, often to deceive others; said of a person, scheming and crafty.

Cách đọc
mưu mô(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mưu mô”:

2 nét nghĩa
1toan tính, thủ đoạn kín đáo để đạt ý đồtính toán[thường]
B1

🇻🇳 Những toan tính, thủ đoạn kín đáo để đạt ý đồ riêng, thường để gạt người hay hại người. Hay đi trong: biết mưu mô của ai, nhiều mưu mô, mưu mô thâm hiểm. Chữ Hán viết 謀謨.

🇬🇧 Hidden plans or tricks for getting one's way, usually to deceive or wrong someone. Common in: to see through someone's muu mo, to be full of schemes, a treacherous scheme.

Cụm thường gặp:
mưu mô của nónhiều mưu mômưu mô thâm hiểmbiết mưu mô
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mưu môcó / dùng / giữ + mưu mômưu mô + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông già đó nhiều mưu mô lắm.

That old man is full of schemes.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Voi con ngây dại không biết mưu mô thâm hiểm của cá sấu, nên bước lại gần đưa mũi vào miệng cá sấu mà ngửi.

The naive young elephant did not know the crocodile's treacherous scheme, so it stepped closer and put its trunk into the crocodile's mouth to sniff.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Bữa nào chú Tư có đi chợ nữa, chú gặp thằng Đạt thì chú nói với rằng tôi biết mưu mô của nó rồi.

Next time you go to market, Uncle Tu, if you meet Dat, tell him I already know his scheme.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Tôi hồ nghi đó là mưu mô của mấy người nào đó ở gần chợ rạch Giá.

I suspected it was the scheming of some people near the Rach Gia market.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Nhưng mưu mô của Hường không nổi.

But Huong's scheme did not come off.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Mà nói chi cho xa, nội việc nó đem hai đứa nhỏ của thím ra đó cũng đủ biết mưu mô của nó sâu độc như thế nào rồi !

No need to look far: just the way she brought your two little ones out there shows how vicious her scheming is!

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
2hay giở thủ đoạn, xảo quyệttính nết[thường]
B2

🇻🇳 Dùng như tính từ để chê người hay giở thủ đoạn, xảo quyệt, không ngay thẳng.

🇬🇧 Used as an adjective to censure a person as scheming and crafty, not straight with others.

Cụm thường gặp:
tên mưu mômưu mô, xảo quyệt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mưu môcó / dùng / giữ + mưu mômưu mô + nầy / này / đó

Thí dụ:

Họ vẫn chưa tin được tên mưu mô, xảo quyệt đó!

They still could not trust that scheming, crafty fellow!

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bà Triệu Phú và Năm Hương hợp sức nhau sắp đặt mưu mô một cách thầm lặng để phá tan cuộc tình duyên quá chênh lệch (theo ý bà) giữa Triệu Vĩ và Mỹ Lan.”
Dương Hà, Bên Giòng Sông Trẹm, Chương 3
“Chúng dẫn dụ lừa dối ta, ta phá hỏng mưu mô của chúng.”
Hưng Đạo Vương, Binh Thư Yếu Lược, Đạo Làm Tướng
“Suốt đời mẹ nàng đã tính toán, mưu mô với mục đích thấp kém, tham lam.”
W. Somerset Maugham, Bức Bình Phong, Chương 49
“Nhà văn hút thuốc khi cần tìm để tài, anh chàng buôn lậu hút thuốc để tìm mưu mô lừa gạt mấy ông lính đoan, nhà chính trị hút thuốc để viết đít-cua.”
Minh Đức Hoài Trinh, Bơ Vơ, Phần Thứ VI
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mưu mô”

“mưu mô” nghĩa là gì?

Mưu mô là những toan tính, thủ đoạn kín đáo để đạt ý đồ riêng, thường để gạt người; nói về người thì chỉ kẻ hay giở thủ đoạn, xảo quyệt.

“mưu mô” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bên Giòng Sông Trẹm của Dương Hà: “Bà Triệu Phú và Năm Hương hợp sức nhau sắp đặt mưu mô một cách thầm lặng để phá tan cuộc tình duyên quá chênh lệch (theo ý bà) giữa Triệu Vĩ và Mỹ Lan.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.