Mẫu can mean a model, pattern, or template; a representative sample or specimen; or an old Vietnamese unit of land area whose size varies by region.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mẫu` có ba lớp thông dụng cần tách: khuôn/model/template để tạo, bắt chước hoặc điền theo; vật/phần đại diện được lấy để xem, thử, nghiên cứu; và đơn vị đo diện tích ruộng đất cũ `畝`, bằng mười sào nhưng giá trị mét vuông thay đổi theo hệ vùng/thời kỳ. Không dịch mọi `mẫu` bằng `sample`: dùng `model`, `pattern`, `template`, `form`, `sample`, `specimen` hoặc `mẫu` land measure theo câu. Một vật mẫu không tự đại diện tốt cho toàn bộ tập hợp; một diện tích ghi bằng mẫu phải nêu địa phương/quy đổi thay vì áp một con số toàn quốc.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Vật, thiết kế, động tác hoặc biểu mẫu được dùng làm chuẩn/tham chiếu để tạo, bắt chước, sản xuất hoặc điền những trường hợp khác.
🇬🇧 A model, pattern, template, prototype, or form used as a reference for making, copying, producing, or completing others.
Ví dụ dùng từ:
Cô làm mẫu động tác một lần rồi để cả lớp tập chậm.
She demonstrates the movement once and then lets the class practise slowly.
Source: VietLayers editorial exampleNhà thiết kế duyệt mẫu áo trước khi xưởng may hàng loạt.
The designer approves the garment prototype before mass production.
Source: VietLayers editorial exampleAnh tải đúng mẫu đơn mới từ trang chính thức.
He downloads the current form from the official website.
Source: VietLayers editorial exampleTheo mẫu không có nghĩa chép nguyên dữ liệu của hồ sơ người khác.
Following a template does not mean copying another person's case data.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Một phần/vật cụ thể được chọn từ tập hợp để trưng bày, kiểm nghiệm, phân tích hoặc suy xét đặc điểm chung.
🇬🇧 A sample, specimen, or example selected from a larger set for display, testing, analysis, or inference.
Ví dụ dùng từ:
Kỹ thuật viên lấy mẫu nước ở ba vị trí khác nhau trên con rạch.
The technician takes water samples from three different locations along the canal.
Source: VietLayers editorial exampleHàng mẫu cho khách xem chất liệu nhưng màu của lô thật vẫn cần xác nhận.
The display sample shows the material, while the production lot's color still needs confirmation.
Source: VietLayers editorial exampleMột mẫu nhỏ chưa chắc đại diện cho toàn bộ kho hàng.
A small sample may not represent the entire inventory.
Source: VietLayers editorial exampleMẫu đất được ghi vị trí và thời điểm trước khi đưa đi phân tích.
The soil specimen is labeled with its location and collection time before analysis.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đơn vị diện tích truyền thống `畝` dùng cho ruộng đất; bằng mười sào trong hệ tương ứng nhưng diện tích thực tế không thống nhất giữa các vùng/thời kỳ.
🇬🇧 A traditional land-area unit, equal to ten local sào but varying in square-meter value by region and historical system.
Ví dụ dùng từ:
Giấy cũ ghi hai mẫu ruộng nên cán bộ phải xác định hệ đo của địa phương trước khi quy đổi.
The old document records two mẫu of rice land, so the local measurement system must be identified before conversion.
Source: VietLayers editorial exampleMột mẫu không có cùng số mét vuông ở mọi vùng, dù thường được tính bằng mười sào của hệ ấy.
A mẫu does not equal the same number of square meters in every region, though it is commonly ten local sào.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Một mẫu chia ra 10 sào.”
“- Không có anh ngồi làm mẫu, làm sao em vẽ giống anh được?”
“Bình chỉ vào một mẫu áo bầy trong tủ kính.”
“Chợ Mỹ Lương là kiểu mẫu cổ điển của nhiều chợ xép Tiền Giang.”