Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mẫu” là gì?

Chữ 畝 là đơn vị cũ đo ruộng đất, bằng mười công (mẫu ruộng, bờ mẫu); chữ 模 là khuôn, kiểu để noi theo (khuôn mẫu, mẫu mực, làm mẫu); chữ 母 là mẹ (kế mẫu, mẫu tử, Tây Vương Mẫu).

Tiếng Anh: An old unit of land area, ten cong in the South; a model or pattern to follow, as in khuon mau and lam mau; and the element meaning mother, as in ke mau and mau tu.

Cách đọc
mẫu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mẫu”:

3 nét nghĩa
1đơn vị đo ruộng đất (chữ 畝)đo lường[thường]
B1

🇻🇳 Chữ mẫu nầy viết 畝, là đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất; ở miền Nam một mẫu ta là mười công. Bờ mẫu là bờ lớn ngăn các khoảnh ruộng.

🇬🇧 This mau is an old unit of land area; in the South one mau is ten cong. Bo mau is the large dike dividing blocks of rice fields.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mẫucó / dùng / giữ + mẫumẫu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đơn vị để đo diện tích làm ruộng là một công, mười công là một mẫu ta.

The unit for measuring rice land is the cong, and ten cong make one mau.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Hôm chia đất mà cho mướn ổng có chừa trước mười mẫu cho tôi, theo lời tôi xin.

The day he divided the land to rent it out, he set aside ten mau for me, as I had asked.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Cầm cày cấy 4 mẫu đất chung quanh nhà, còn 16 mẫu xa thì chia cho tá điền mướn.

Cam farmed the 4 mau of land around the house, and the 16 mau further off were rented out to tenants.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Tư Cầu tắm rửa xong xuôi ra đứng trên bờ mẫu lóng ngóng đợi con Thắm mang cơm vào.

Tu Cau finished washing, then went out and stood on the field dike, eagerly waiting for Tham to bring his meal.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
2khuôn, kiểu để noi theo (chữ 模)khuôn mẫu[thường]
B1

🇻🇳 Chữ mẫu nầy viết 模, nghĩa là khuôn, kiểu, cái để noi theo: khuôn mẫu, mẫu mực, gương mẫu, kiểu mẫu; làm mẫu là ngồi cho người ta vẽ, hay làm cái mẫu cho người noi.

🇬🇧 This mau means a mould, model or pattern to follow: khuon mau (a model), mau muc (exemplary), guong mau (a role model); lam mau is to sit as a model for a painter or serve as an example.

Cụm thường gặp:
khuôn mẫumẫu mựcgương mẫulàm mẫungười mẫu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mẫucó / dùng / giữ + mẫumẫu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lấy chồng theo lý trí, làm một người vợ gương mẫu là một hành động tốt.

To marry by reason and be a model wife is a good deed.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Thảo là chủ gia đình mẫu mực, từ mấy năm nay chàng không về trễ phút nào cả.

Thao was a model head of the family; for years now he had never come home a minute late.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Thì hôm nay ngồi làm mẫu cho ba vẽ.

Then today sit as a model for Dad to paint.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
3mẹ (chữ 母)gia đình[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ mẫu nầy viết 母, nghĩa là mẹ; gặp trong kế mẫu là mẹ ghẻ, thân mẫu, phụ mẫu, mẫu tử là tình mẹ con, và tên bà Tây Vương Mẫu.

🇬🇧 This mau means mother; it appears in ke mau (stepmother), than mau (one's mother), phu mau (parents), mau tu (mother and child), and in the name Tay Vuong Mau, the Queen Mother of the West.

Cụm thường gặp:
kế mẫuthân mẫuphụ mẫumẫu tử
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mẫucó / dùng / giữ + mẫumẫu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cha tôi hỏi bà kế mẫu tôi vậy chớ vì cớ nào mà thang thuốc đó trong phòng bà.

My father asked my stepmother why that dose of medicine was in her room.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Tuy nhiên niềm vợ chồng thì nặng, nhưng mà đạo mẫu tử cũng chẳng nên khinh.

The bond of husband and wife is weighty, yet the duty between mother and child should not be slighted either.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Ta khen ngợi muốn mi đầu thai làm loài chim, tối ngày theo hầu bà Tây Vương Mẫu.

I praise you and wish you to be reborn as a bird, to wait on the Queen Mother of the West day and night.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Một mẫu chia ra 10 sào.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Làng xóm, điền đất và người dân thời đàng cựu
“- Không có anh ngồi làm mẫu, làm sao em vẽ giống anh được?”
Bà Tùng Long, Con Đường Một Chiều, Chương 5
“Bình chỉ vào một mẫu áo bầy trong tủ kính.”
Bích Thủy, Chiếc Xe Thổ Mộ, Chương 15
“Chợ Mỹ Lương là kiểu mẫu cổ điển của nhiều chợ xép Tiền Giang.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Tiếng thời gian
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mẫu”

“mẫu” nghĩa là gì?

Chữ 畝 là đơn vị cũ đo ruộng đất, bằng mười công (mẫu ruộng, bờ mẫu); chữ 模 là khuôn, kiểu để noi theo (khuôn mẫu, mẫu mực, làm mẫu); chữ 母 là mẹ (kế mẫu, mẫu tử, Tây Vương Mẫu).

“mẫu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Một mẫu chia ra 10 sào.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.