Giải nghĩa nhanh:

Mo means the broad sheath at the base of an areca palm leaf, especially as a traditional material, or a ritual specialist in some upland communities.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mo(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mo` có hai danh từ đồng âm phải tách. Nghĩa thứ nhất là phần bẹ lá cau rộng ôm thân cau; khi rụng hoặc được lấy làm vật liệu, nó xuất hiện trong `mo cau`, `quạt mo`. Mo không phải toàn bộ tàu lá cau, cũng không mặc định là một loại giấy hay nhựa. Nghĩa thứ hai chỉ người am hiểu và thực hành nghi lễ trong một số cộng đồng miền núi, thường gọi `thầy mo`; nên dịch `ritual specialist`, còn `shaman` chỉ dùng khi khung nhân học của nguồn phù hợp. Không đánh đồng thầy mo với thầy thuốc, tu sĩ của mọi truyền thống, người lừa đảo hay toàn bộ đời sống tín ngưỡng của một dân tộc. Chữ Nôm được giữ theo đúng ngữ liệu: `𥷺` và `𧄲` cho `mo cau`, `謨` cho `thầy mo`; đây là cách ghi Nôm có chứng tích, không phải tuyên bố ba chữ thay tự do cho mọi nghĩa của mo.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1phần bẹ rộng ở gốc lá cau ôm lấy thân cây, cũng dùng làm vật liệuThực vật; vật liệu dân gian[neutral]
B1

🇻🇳 Phần gốc lá cau mở rộng thành bẹ bao quanh thân; mo cau khô từng được dùng làm quạt và nhiều vật dụng đơn sơ.

🇬🇧 The broad sheath at the base of an areca palm leaf that wraps around the trunk and can be used as a traditional material.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mo + cauquạt/vật + bằng + momiếng/tấm + mo

Ví dụ dùng từ:

Ngoại lựa miếng mo cau đã khô để làm chiếc quạt nhẹ cho mùa nóng.

Grandma chooses a dried areca leaf sheath to make a light fan for the hot season.

Source: VietLayers editorial example

Sau cơn gió, mấy bẹ mo rụng nằm dưới gốc cau ngoài vườn.

After the wind, several fallen areca sheaths lie beneath the palms in the garden.

Source: VietLayers editorial example

Chú Ba lau sạch tấm mo rồi mới cắt thành vành che cho cái rổ.

Uncle Ba cleans the sheath before cutting it into a rim cover for the basket.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc quạt mo trên vách được làm từ phần bẹ lá cau, không phải từ cả tàu lá.

The palm-sheath fan on the wall is made from the leaf base, not the entire frond.

Source: VietLayers editorial example

Mo cau còn ẩm thì được phơi chỗ thoáng để khỏi cong vênh quá nhiều.

The damp areca sheath is dried in an airy place to keep it from warping too much.

Source: VietLayers editorial example

Trong gian trưng bày, tấm nhãn ghi rõ công dụng của mo thay vì gọi chung là lá cau.

In the exhibit, the label identifies the use of the sheath instead of calling it simply an areca leaf.

Source: VietLayers editorial example
2người thực hành nghi lễ trong một số cộng đồng miền núiVăn hóa; tín ngưỡng[neutral]
B2

🇻🇳 Người có vai trò tiến hành, dẫn dắt hoặc truyền giữ một số nghi lễ và lời cúng theo truyền thống của cộng đồng cụ thể.

🇬🇧 A ritual specialist who conducts or preserves particular ceremonies and ritual texts in certain upland communities.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
thầy + momo + chủ trì/thực hành + nghi lễ

Ví dụ dùng từ:

Gia đình mời thầy mo của bản chủ trì nghi lễ theo tập quán của cộng đồng.

The family invites the village ritual specialist to lead a ceremony according to community custom.

Source: VietLayers editorial example

Nhà nghiên cứu ghi âm lời mo với sự đồng ý của người thực hành và cộng đồng.

The researcher records the ritual recitation with the consent of the practitioner and the community.

Source: VietLayers editorial example

Trong bản dịch này, thầy mo được gọi là ritual specialist để không gom mọi truyền thống vào chữ shaman.

In this translation, thầy mo is rendered as ritual specialist to avoid collapsing every tradition into the word shaman.

Source: VietLayers editorial example

Danh xưng thầy mo nói về một vai trò nghi lễ, không tự chứng minh người ấy chữa bệnh hay lừa đảo.

The title thầy mo identifies a ritual role and does not by itself prove that the person heals illness or commits fraud.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Có một cô nọ ngồi rửa chén sau nhà, thấy cái tàu mo cau rụng xuống bèn vụt chạy vô nhà, đóng cửa lại: "Má ơi, cọp!
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hết thời oanh liệt