Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mô tả” là gì?

Dùng lời nói, chữ viết hay nét vẽ để cho người khác thấy được một người, một vật, một cảnh ra sao.

Tiếng Anh: To use words, writing or drawing to show others what a person, thing or scene is like.

Cách đọc
mô tả(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mô tả”:

1 nét nghĩa
1kể, vẽ lại cho thấy ra saođời sống[thường]
B1

🇻🇳 Mô tả là dùng lời hay nét vẽ để người khác thấy được một người, một vật ra sao. Người viết mô tả một nhân vật, một món đồ rồi nhắc lại là vừa mô tả; họa sĩ mô tả dáng đi của người trong tranh. Sau nó là điều được nói tới, có khi thêm cách làm: mô tả một cách thân tình.

🇬🇧 It means using words or drawing so that others can see what a person or a thing is like. A writer describes a character or an object and then refers back to what was just described; a painter depicts the walk of a figure in a picture. It is followed by what is described, sometimes with the manner added: to depict warmly.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mô tả + tân ngữmô tả + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mô tả

Thí dụ:

A Ốn, tức là nhân vật rắc rối mà tôi vừa mô tả phong cách ở phần nhập đề.

A On, that is, the troublesome character whose manner I have just described in the introduction.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Cái nhà Vàng của đám tang phảng phất cái giường sang trọng vừa mô tả.

The Golden House of a funeral faintly resembles the grand bed just described.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Sơn có cảm giác như đang đứng trước một bức tranh mà hoạ sĩ đã mô tả một cách thân tình gót sen nhẹ nhàng của người trên cung Quảng.

Son felt as if he were standing before a painting in which the artist had lovingly depicted the light lotus steps of a lady from the Moon Palace.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“A Ốn, tức là nhân vật rắc rối mà tôi vừa mô tả phong cách ở phần nhập đề.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một người hàng xóm
“Cái nhà Vàng của đám tang phảng phất cái giường sang trọng vừa mô tả.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Giỗ
“Sơn có cảm giác như đang đứng trước một bức tranh mà hoạ sĩ đã mô tả một cách thân tình gót sen nhẹ nhàng của người trên cung Quảng.”
Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu, 3. Tùng Lâm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mô tả”

“mô tả” nghĩa là gì?

Dùng lời nói, chữ viết hay nét vẽ để cho người khác thấy được một người, một vật, một cảnh ra sao.

“mô tả” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “A Ốn, tức là nhân vật rắc rối mà tôi vừa mô tả phong cách ở phần nhập đề.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.