戒
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 戒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 戒 (6)
cai trịđộng từ
Nắm quyền coi sóc, sắp đặt việc công và sai khiến dân trong một làng, một tỉnh hay một nước.
Tiếng Việt phổ thông
cai quảnđộng từ
Coi giữ và định việc cho một cơ nghiệp, một chỗ, hay một số người.
Tiếng Việt phổ thông
cai tổngdanh từ
Là người đứng đầu một tổng, tức là một chùm làng, nên nó là bực trên hương quản trong bộ máy làng Nam Bộ xưa.
Tiếng Việt phổ thông
cai tuầndanh từ
Người coi việc canh tuần trong làng, một chức nhỏ trong ban hương chức xưa.
Tiếng Việt phổ thông
đăng caiđộng từ
Đứng ra lãnh phần tổ chức một cuộc thi, một cuộc hội lớn có nhiều nơi cùng dự.
Tiếng Việt phổ thông
ông cai tổngdanh từ
Tiếng gọi kính người làm cai tổng, tức người đứng đầu một tổng gồm nhiều làng ở Nam Kỳ thời trước.
Phương ngữ Nam Bộ