Nghĩa của “giác ngộ” là gì?
Thấy ra lẽ phải mà bỏ điều sai mình đang theo; cũng nói làm cho người khác thấy ra như vậy.
Tiếng Anh: To come to see what is right and give up the wrong one has been following; also to bring another person to see it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giác ngộ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giác ngộ là tỉnh ra, thấy được lẽ phải sau một hồi lầm lạc. Khen một người biết giác ngộ là khen người đó đã thấy ra điều phải mà làm theo. Nó cũng dùng cho việc mình khuyên giải để người khác tỉnh ra: giác ngộ họ, kéo họ về với lẽ phải.
🇬🇧 It means waking up and seeing what is right after a time of going astray. To praise someone as having seen the light is to praise the person for recognising the right thing and acting on it. It is also used of reasoning with others so that they wake up: to open their eyes and draw them back to what is right.
Thí dụ:
Tôi chỉ tiếc là không đủ tài để giác ngộ họ, kéo họ về với lẽ phải.
I only regret that I lack the skill to open their eyes and draw them back to what is right.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữRồi họ đãi tiệc, ca ngợi tao là "cậu út" biết giác ngộ.
Then they threw a feast and praised me as a "youngest young master" who had seen the light.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi chỉ tiếc là không đủ tài để giác ngộ họ, kéo họ về với lẽ phải.”“Rồi họ đãi tiệc, ca ngợi tao là "cậu út" biết giác ngộ.”Câu hỏi thường gặp về “giác ngộ”
“giác ngộ” nghĩa là gì?
Thấy ra lẽ phải mà bỏ điều sai mình đang theo; cũng nói làm cho người khác thấy ra như vậy.
“giác ngộ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Tôi chỉ tiếc là không đủ tài để giác ngộ họ, kéo họ về với lẽ phải.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.