Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ

Nghĩa chữ

Chữ 債 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 債 (11)

Xem tất cả từ điển
tráidanh từ

Phần cây kết lại sau khi trổ bông, có hột bên trong, phần nhiều ăn được, mà sách phổ thông gọi là quả; trái cây là các thứ quả ăn được nói chung.

Phương ngữ Nam Bộ
trái ýđộng từ

Làm khác cái người ta muốn, không theo ý của người trên.

Phương ngữ Nam Bộ
cây tráidanh từ

Là cây ăn trái nói chung trong một khu vườn, gộp cái cây với cái trái, nên nó chỉ cả vườn chớ không chỉ một cây.

Phương ngữ Nam Bộ
trái câydanh từ

Là cái trái ăn được của cây, trong Nam gọi là trái chớ không gọi theo lối phổ thông, nên cả nhóm nầy gọi là trái cây.

Phương ngữ Nam Bộ
trái timdanh từ

Là cái bộ phận đập trong lồng ngực, và trong văn nó đứng thay cho chỗ chứa tình thương, chỗ vui buồn của người ta.

Phương ngữ Nam Bộ
bánh tráidanh từ

Là bánh và trái cây kể chung, tức cái phần ngọt của một bữa tiệc hoặc một lễ, nên nó gắn với chuyện cúng và chuyện đãi khách.

Phương ngữ Nam Bộ
ngang tráitính từ

Ngang trái là éo le, trắc trở, trái với lẽ thường và gây đau khổ, nhứt là nói về mối tình hay cảnh ngộ.

Phương ngữ Nam Bộ
trái ngượctính từ

Ngược hẳn lại, đi về hướng đối nghịch, không hạp với nhau chút nào.

Phương ngữ Nam Bộ
cây ăn tráidanh từ

Là thứ cây trồng để lấy trái mà ăn, và tiếng trái là lối Nam Bộ của tiếng quả, nên cả cụm là một dấu giọng miền rất rõ.

Phương ngữ Nam Bộ
quẹo tay tráicụm động từ

Đổi hướng qua phía bên trái khi đang đi bộ hay đang chạy xe, theo lối chỉ đường của người Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
trái ngược lạicụm tính từ

Ngược hẳn với điều người ta nghĩ, nói hay trông đợi; theo chiều đối nghịch với cái đã nói tới trước đó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 債 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng