Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ

Nghĩa chữ

Chữ 衝 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 衝 (7)

Xem tất cả từ điển
căn xôngdanh từ

Nhãn bố cục nhà Nam Bộ cũ trong các cụm nhà hai căn xông, nhà ba căn xông; cách giải về phần chái chưa thống nhứt, Bình Nguyên Lộc giải là không chái.

Phương ngữ Nam Bộ
nhà xôngdanh từ

Nhà xông là cách gọi một kiểu nhà truyền thống ở Nam Bộ, đặc biệt được ghi nhận tại Đồng Nai: nhà thường có hai hoặc ba căn và không có chái bên. Tư liệu kiến trúc cho biết kiểu này thường làm bằng vật liệu nhẹ và từng phổ biến ở gia đình nghèo hoặc mới ra riêng, nhưng đó là bối cảnh lịch sử thường gặp chứ tên nhà xông không đủ để kết luận vật liệu, tuổi nhà, quyền sở hữu, hoàn cảnh kinh tế hay độ an toàn của một căn nhà cụ thể. Nhà hai căn xông và nhà ba căn xông cho biết số căn trong cùng kiểu; không phải mọi nhà hai hoặc ba gian đều là nhà xông nếu cấu trúc có chái hoặc thuộc kiểu khác. Phải phân biệt nhà xông với xông nhà, phòng xông hơi, việc hun khói và khử khuẩn.

Phương ngữ Nam Bộ
xông phađộng từ

Dấn thân vô nơi gian khổ, nguy hiểm; theo lối nói miệt vườn cũng là ra vô tự nhiên, thong thả.

Phương ngữ Nam Bộ
xung độtđộng từ

Đụng chạm, chống chọi nhau vì trái ý, trái quyền lợi; cũng chỉ cuộc đụng chạm đó.

Tiếng Việt phổ thông
vách xôngdanh từ (từ kiến trúc)

Vách xông là cách gọi trong lời Nam Bộ cũ cho tấm vách ở phía xông, tức phần bên hoặc chái nhà. Văn Hồ Biểu Chánh có `bộ ván dựa vách xông`, `ngồi bên vách xông`, `tấm vách xông hư` và `đầu xông`; chú thích nguồn giải `vách xông` là `chái`. Từ chỉ vị trí/bộ phận của căn nhà, nhưng không tự ấn định bên trái hay phải, hướng la bàn, vật liệu, chiều cao, độ kín hoặc khả năng chịu lực. Phải loại các chuỗi tự do như `khói bếp phía sau vách xông lên`, nơi động từ `xông lên` không thuộc tên vách. Cũng không nhập mọi vách ngăn, vách hậu, vách buồng hoặc tường hiện đại vô đầu mục nầy.

Phương ngữ Nam Bộ
xung phongđộng từ

Tự mình đứng ra đi trước hay nhận làm một việc khó, không đợi ai sai biểu.

Tiếng Việt phổ thông
xung quanhgiới từ; danh từ

Ở bốn phía của một chỗ hoặc một người, kể cả cái vòng cảnh vật đó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 衝 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng