劫
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 劫 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 劫 (4)
cướp giựtđộng từ, danh từ
Giựt lấy, chiếm đoạt ngang nhiên đồ đạc, tiền của người khác (cướp giựt của ai, cuộc cướp giựt); nói bóng là giành lấy phần, chén cơm, tình cảm hay chỗ đứng thuộc về người khác. Giựt là lối nói Nam Bộ của giật.
Phương ngữ Nam Bộ
khốn kiếptính từ
Tiếng chửi nặng, nói người hay vật đáng ghét, tồi tệ hết sức, làm mình tức giận.
Tiếng Việt phổ thông
trộm cướpdanh từ
Là kẻ lấy của người ta, gom cả hai lối lấy êm và lấy mạnh, nên nó là một tiếng chung cho cả hạng người đó.
Phương ngữ Nam Bộ
tướng cướpdanh từ
Người cầm đầu một đám cướp, hay một tay cướp dữ dằn có tiếng.
Phương ngữ Nam Bộ