Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ

Nghĩa chữ

Chữ 擒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 擒 (9)

Xem tất cả từ điển
cầm cốđộng từ; danh từ

Đem ruộng đất, của cải giao cho chủ nợ giữ làm tin để vay tiền, sau có tiền thì chuộc lại.

Tiếng Việt phổ thông
cầm bútđộng từ

Cầm cây viết trong tay mà viết; nói rộng ra là viết văn, viết báo.

Tiếng Việt phổ thông
cầm đầuđộng từ

Đứng trước mà dắt một nhóm người, và chịu tiếng về nhóm đó.

Tiếng Việt phổ thông
cầm giữđộng từ

Giữ lại, không để cho thoát ra hay đi mất; cũng là nén, kềm lòng mình.

Phương ngữ Nam Bộ
cầm thúdanh từ

Chim và thú, tức loài vật nói chung, hay đem ra so với con người.

Tiếng Việt phổ thông
cầm bánhđộng từ

Cách nói cũ trong văn Nam Bộ: cầm tay lái, tự tay lái xe hơi (tập cầm bánh, cầm bánh xe hơi, biểu sốp phơ cầm bánh).

Phương ngữ Nam Bộ
cầm quyềnđộng từ

Nắm quyền định đoạt, sắp đặt mọi việc trong một nhà hay một xứ.

Tiếng Việt phổ thông
dương cầmdanh từ

Là cây đàn phím của Tây phương, và trong văn Nam Bộ nó là dấu của nhà giàu mới, nên cho con học đàn nhiều khi chỉ cốt để khoe.

Tiếng Việt phổ thông
run cầm cậpđộng từ, trạng từ

`Run cầm cập` tả trạng thái run mạnh, liên tiếp, thường gặp khi lạnh, sợ hoặc cơ thể đang khó chịu (*shiver violently, shiver uncontrollably*). Hình ảnh hàm hay răng va nhau thường đi kèm cách nói nầy, nhưng chỉ dịch *teeth chattering* khi câu thiệt sự nhắc tới răng/hàm; cụm từ tự nó không bắt buộc chi tiết đó. Không dùng `run cầm cập` để tự chẩn đoán sốt, sốt rét, hạ thân nhiệt, mức nguy hiểm hay để gán người đó hèn. Phân biệt `cầm cập` với `lập cập` thường tả động tác/vật va hoặc vận hành không vững; `run lẩy bẩy` và `run rẩy` gần nghĩa nhưng không bắt buộc cùng hình ảnh. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn cụm.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 擒 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng