Nghĩa chữ
Chữ 擒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 擒 (9)
Đem ruộng đất, của cải giao cho chủ nợ giữ làm tin để vay tiền, sau có tiền thì chuộc lại.
Cầm cây viết trong tay mà viết; nói rộng ra là viết văn, viết báo.
Đứng trước mà dắt một nhóm người, và chịu tiếng về nhóm đó.
Giữ lại, không để cho thoát ra hay đi mất; cũng là nén, kềm lòng mình.
Chim và thú, tức loài vật nói chung, hay đem ra so với con người.
Cách nói cũ trong văn Nam Bộ: cầm tay lái, tự tay lái xe hơi (tập cầm bánh, cầm bánh xe hơi, biểu sốp phơ cầm bánh).
Nắm quyền định đoạt, sắp đặt mọi việc trong một nhà hay một xứ.
Là cây đàn phím của Tây phương, và trong văn Nam Bộ nó là dấu của nhà giàu mới, nên cho con học đàn nhiều khi chỉ cốt để khoe.
`Run cầm cập` tả trạng thái run mạnh, liên tiếp, thường gặp khi lạnh, sợ hoặc cơ thể đang khó chịu (*shiver violently, shiver uncontrollably*). Hình ảnh hàm hay răng va nhau thường đi kèm cách nói nầy, nhưng chỉ dịch *teeth chattering* khi câu thiệt sự nhắc tới răng/hàm; cụm từ tự nó không bắt buộc chi tiết đó. Không dùng `run cầm cập` để tự chẩn đoán sốt, sốt rét, hạ thân nhiệt, mức nguy hiểm hay để gán người đó hèn. Phân biệt `cầm cập` với `lập cập` thường tả động tác/vật va hoặc vận hành không vững; `run lẩy bẩy` và `run rẩy` gần nghĩa nhưng không bắt buộc cùng hình ảnh. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn cụm.