Nghĩa chữ
Chữ 幽 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 幽 (7)
Là tối mà lại lặng, cái tối làm người ta rợn, nên nó khác tối suông và khác mát; nói về tiếng thì là trầm đục như vọng lại từ xa.
Là thứ cây to mọc ven sông rạch miền Nam, trái ép ra dầu thắp đèn, nên gốc mù u là một cái mốc quen trong truyện.
Tối tăm, mờ mịt, nhiều mây, thiếu ánh sáng; nói về lòng người hay trí óc thì buồn bã, mờ tối, không sáng suốt.
Là tối trí không còn sáng suốt, nhứt là vì mê một người, nên trong tiếng Nam Bộ nó hay đi trọn cụm u mê ám chướng.
Buồn thấm, cái buồn phủ lên một cảnh, một khuôn mặt, một tiếng nhạc.
Là buồn thầm mà sâu, cái buồn không có cớ rõ ràng, nên nó khác buồn ở chỗ nó đọng lại thành một vẻ trên gương mặt.
Tối tăm, mờ mịt, không còn thấy rõ hay biết rõ điều gì; hay nói về một cõi tối như vậy.