Trở lại từ điển

lãng nhách

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
lãng nhách(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lãng nhách”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Tiếng cùng nghĩa, bấm để mở mục từ

Mấy cách nói khác cho nét nghĩa nầy. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Tôi sợ ông xài lãng nhách, tốn kém nhiều quá.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo
“- Nhưng tôi đã chết lãng nhách.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
“Không, chàng không lo sợ cho tính mạng của một cô gái không mảy may liên hệ tới chàng, mà chỉ sợ vào tù một cách lãng nhách mà thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 1
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.