偵
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết4 từ
Nghĩa chữ
Chữ 偵 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 偵 (2)
rìnhđộng từ, phó từ
Nấp hay lén theo dõi để chờ dịp mà chụp, mà nghe, mà coi (rình mồi, rình coi, rình rập); trong hôi rình, tanh rình là hôi, tanh nồng nặc; trong rình rang là làm lớn, linh đình, ồn ào cho thiên hạ biết.
Phương ngữ Nam Bộ
trinh thámdanh từ
Chuyện dò tìm thủ phạm, và cái loại truyện, cái loại phim nói chuyện đó.
Tiếng Việt phổ thông