Tới cho bác sĩ khám và chữa khi trong mình có bịnh, có đau, hay có chuyện lo về sức khỏe.
Tiếng Anh: To go and see a doctor, to be examined and treated when one is ill, hurt, or worried about one's health.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tới cho bác sĩ khám và chữa khi trong mình có bịnh, có đau, hay có chuyện lo về sức khỏe.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lối nói gọn: đi thẳng với tên người thầy thuốc, không nói đi tới đâu hay đi làm gì, mà ai nghe cũng hiểu là đi cho bác sĩ khám. Người ta cũng nói đưa ai đi bác sĩ khi dắt người bịnh, đứa nhỏ hay người vợ có thai tới phòng mạch. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với ốm đau, bịnh nặng dần, đau phổi, sợ sứt mẻ khớp xương phải rọi kiếng. Cũng có người ngại đi, cho là một vết bầm nhỏ thì việc gì phải đi bác sĩ, hay sợ đi rồi phải nằm nhà thương.
🇬🇧 A compact expression: the verb goes straight to the doctor's title, without saying where one goes or what for, yet everyone understands it as going to be examined. People also say taking someone to the doctor, for a sick person, a child, or a pregnant wife. In the Southern corpus it keeps company with illness, symptoms worsening, lung trouble, fear of a cracked joint needing an X-ray. Some people are reluctant, thinking a small bruise is no reason to see a doctor, or fearing that a visit will end in hospital.
Thí dụ:
Những triệu chứng ấy, càng bữa càng nặng hơn lên nên Long đưa bạn đi bác sĩ.
Those symptoms grew worse by the day, so Long took his friend to the doctor.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTôi sợ đi bác sĩ rồi vào nhà thương.
I was afraid that going to the doctor would land me in hospital.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaTôi trầm ngâm, sực nhớ hồi năm ngoái Vương An đi bác sĩ về, ngồi cú rũ, rên ư hư.
I sat lost in thought, suddenly remembering how last year Vuong An came back from the doctor, sat slumped, and groaned.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyEm Liên à, chắc em đã có dịp thấy người thân, người quen đi bác sĩ lúc họ ốm đau.
Lien, you have surely seen family or friends go to the doctor when they fell ill.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ICó lẽ sáng mai, anh phải đi bác sĩ, rọi kiếng cho biết có sứt mẻ khớp xương không?
Maybe tomorrow morning you should go to the doctor and get an X-ray to see whether a joint is chipped?
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúĐưa nó đi bác sĩ, bác sĩ bảo có thể nó thiếu chất muối nên đòi hỏi chất ấy để được thăng bằng.
We took the child to the doctor, and the doctor said it might lack salt and so crave it to restore the balance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoĐi bác sĩ, thầy thuốc cho nàng hay rằng nàng bắt đầu đau phổi và khuyên nàng đừng có thức đêm nữa.
She went to the doctor, who told her that her lungs were starting to fail and advised her not to stay up at night anymore.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoChàng đưa vợ đi bác sĩ để khám bịnh và xin dưỡng thai.
He took his wife to the doctor for a check-up and to ask for care during the pregnancy.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácMột vết bầm nhỏ việc gì phải đi bác sĩ.
Why go to the doctor over one little bruise?
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Những triệu chứng ấy, càng bữa càng nặng hơn lên nên Long đưa bạn đi bác sĩ.”“Tôi sợ đi bác sĩ rồi vào nhà thương.”“Tôi trầm ngâm, sực nhớ hồi năm ngoái Vương An đi bác sĩ về, ngồi cú rũ, rên ư hư.”“Em Liên à, chắc em đã có dịp thấy người thân, người quen đi bác sĩ lúc họ ốm đau.”“Có lẽ sáng mai, anh phải đi bác sĩ, rọi kiếng cho biết có sứt mẻ khớp xương không?”“Đưa nó đi bác sĩ, bác sĩ bảo có thể nó thiếu chất muối nên đòi hỏi chất ấy để được thăng bằng.”“Đi bác sĩ, thầy thuốc cho nàng hay rằng nàng bắt đầu đau phổi và khuyên nàng đừng có thức đêm nữa.”“Chàng đưa vợ đi bác sĩ để khám bịnh và xin dưỡng thai.”