Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bài bác” là gì?

Chê là sai, là dở để gạt bỏ một ý kiến, một việc làm của người khác.

Tiếng Anh: To declare someone's view or conduct wrong or bad in order to reject it.

Cách đọc
bài bác(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bài bác”:

1 nét nghĩa
1chê là sai để gạt bỏđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bài bác là nói cho thấy một điều là sai, là dở, không nên theo. Trong kho văn Nam Bộ điều bị bài bác là một ý kiến trong khoa học hay một thói xấu trong nhà: bài bác nhau trong địa hạt khoa học, bài bác cái sự hỗn ẩu lấn lướt. Trong khoa học thì bài bác nhau không có nghĩa là không ưa nhau.

🇬🇧 It means arguing that something is wrong or bad and should not be followed. In the Southern corpus what is rejected is a scientific opinion or a bad habit at home: scholars refute one another, and a newspaper is urged to speak against rude and overbearing behaviour. In science, refuting each other does not mean disliking each other.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bài bác + tân ngữbài bác + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bài bác

Thí dụ:

Trong địa hạt khoa học, bài bác nhau, không hề có nghĩa là không ưa nhau hay thù nghịch nhau, và chính từ các cuộc bài bác, sự thật mới xuất hiện ra được.

In the field of science, to refute one another in no way means to dislike or be hostile to one another, and it is precisely from such refutations that the truth can emerge.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Cô nên lưu ý về cái vấn đề vợ chồng; nếu có công kích đờn ông áp chế vợ thì cô cũng đừng quên bài bác cái sự đờn bà hỗn ẩu lấn lướt chồng.

You should pay attention to the question of husband and wife; if you attack men who oppress their wives, then do not forget to speak against women who are rude and overbearing toward their husbands.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trong địa hạt khoa học, bài bác nhau, không hề có nghĩa là không ưa nhau hay thù nghịch nhau, và chính từ các cuộc bài bác, sự thật mới xuất hiện ra được.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực
“Cô nên lưu ý về cái vấn đề vợ chồng; nếu có công kích đờn ông áp chế vợ thì cô cũng đừng quên bài bác cái sự đờn bà hỗn ẩu lấn lướt chồng.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bài bác”

“bài bác” nghĩa là gì?

Chê là sai, là dở để gạt bỏ một ý kiến, một việc làm của người khác.

“bài bác” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Trong địa hạt khoa học, bài bác nhau, không hề có nghĩa là không ưa nhau hay thù nghịch nhau, và chính từ các cuộc bài bác, sự thật mới xuất hiện ra được.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.