Trở lại từ điển

biện bác

động từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “biện bác” là gì?

Đưa lý lẽ ra để cãi lại, để nói cho ra lẽ phải trái.

Tiếng Anh: To put forward arguments in order to rebut, or to argue out what is right and wrong.

Cách đọc
biện bác(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biện bác”:

1 nét nghĩa
1đưa lý lẽ ra cãi lạiđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Biện bác là dùng lý lẽ mà cãi lại lời người khác hay bàn cho ra phải trái. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với chất vấn: đưa ra một câu hỏi hoặc để biện bác, hoặc để chất vấn. Người đuối lý thì không biết lời chi mà biện bác, không còn lý lẽ gì để biện bác nữa. Tờ báo thì biện bác ngay gian, tức là bàn cho rõ ai ngay ai gian.

🇬🇧 It means using arguments to answer back at what someone has said, or to reason out right and wrong. In the Southern corpus it often goes with the word for questioning closely: one raises a question either to rebut or to challenge. A person who has run out of reasons does not know what to say in reply, or has no argument left to rebut with. A newspaper is said to argue out who is honest and who is crooked.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + biện bác + tân ngữbiện bác + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + biện bác

Thí dụ:

Thỉnh thoảng, Trọng ngắt lời chàng, đưa ra một câu hỏi hoặc để biện bác, hoặc để chất vấn.

Now and then Trong cut in on him, raising a question either to rebut or to challenge.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Hồng Xương hổ thẹn không biết lời chi mà biện bác, nên riu ríu đi lại bộ ván để phía chái trên mà ngồi.

Ashamed and not knowing what to say in reply, Hong Xuong went meekly over to the plank bed in the upper lean-to and sat down.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Giải thích xong, cậu cho chúng tiếp tục chất vấn, cậu lại tiếp tục giải thích, cho đến khi nào tất cả không còn lý lẽ gì để biện bác nữa.

When the explanation was done they were allowed to go on questioning, and the explaining went on, until none of them had any argument left to rebut with.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Theo xã hội hiện thời, báo giới là một cái cơ quan mạnh mẽ, để dìu dắt dư luận, để chỉ trích lộng quyền, để biện bác ngay gian, để binh vực công lý.

In present-day society the press is a powerful organ, to guide public opinion, to criticise abuse of power, to argue out the honest from the crooked, to stand up for justice.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thỉnh thoảng, Trọng ngắt lời chàng, đưa ra một câu hỏi hoặc để biện bác, hoặc để chất vấn.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 3
“Hồng Xương hổ thẹn không biết lời chi mà biện bác, nên riu ríu đi lại bộ ván để phía chái trên mà ngồi.”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 5
“Giải thích xong, cậu cho chúng tiếp tục chất vấn, cậu lại tiếp tục giải thích, cho đến khi nào tất cả không còn lý lẽ gì để biện bác nữa.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 2
“Theo xã hội hiện thời, báo giới là một cái cơ quan mạnh mẽ, để dìu dắt dư luận, để chỉ trích lộng quyền, để biện bác ngay gian, để binh vực công lý.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “biện bác”

“biện bác” nghĩa là gì?

Đưa lý lẽ ra để cãi lại, để nói cho ra lẽ phải trái.

“biện bác” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đời Tươi Thắm của Thẩm Thệ Hà: “Thỉnh thoảng, Trọng ngắt lời chàng, đưa ra một câu hỏi hoặc để biện bác, hoặc để chất vấn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.