Trở lại từ điển

bác học

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bác học” là gì?

Người học rộng, hiểu sâu, chuyên tìm tòi về khoa học; thường nói là nhà bác học.

Tiếng Anh: A person of wide and deep learning who does research in the sciences; usually said as nha bac hoc, a scientist or scholar.

Cách đọc
bác học(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bác học”:

1 nét nghĩa
1người học rộng, chuyên tìm tòi khoa họcđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Bác học chỉ người học rộng hiểu sâu, bỏ công tìm tòi, khảo cứu về khoa học. Trong kho văn Nam Bộ nó gần như luôn đi sau chữ nhà: một nhà bác học, các nhà bác học, mấy nhà bác học; và hay được kể chung với nhà thông thái, triết gia, nhà toán học, văn nghệ sĩ. Người ta nhắc tới nhà bác học với lòng nể phục, có khi kèm chút giỡn chơi rằng họ hay đãng trí. Nó còn làm tính từ, nghĩa là có tính sách vở, dành cho người học cao: một danh từ bác học.

🇬🇧 It refers to a person of wide and deep learning who devotes effort to scientific research. In the Southern corpus it almost always follows the word for a specialist: a scientist, the scientists, those scientists; and it is often listed together with learned people, philosophers, mathematicians, writers and artists. People mention scientists with respect, sometimes with a little joke that they are absent-minded. It is also an adjective meaning learned or scholarly, meant for the highly educated: a learned term.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + bác họcđọc / xem / viết / lưu + bác họcbác học + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Thật là đáng phục khi một nhà bác học duy lý không quên phần nhân bản như thế.

It is truly admirable when a rationalist scholar does not forget the human side in this way.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Hạnh biết không, mấy nhà bác học, mấy nhà thông thái thường là chúa đãng trí.

You know, Hanh, scientists and learned people are usually the most absent-minded of all.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Được hầu chuyện với một nhà bác học như ông thì em vui lắm chớ.

To have the chance to talk with a learned man like you, sir, makes me very glad indeed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Nếu ở xứ khác, có lẽ cái nền nhà xưa đó trở thành nơi quan trọng, được các nhà bác học chiếu cố tới.

In another country, that old house foundation would perhaps have become an important site, one that scientists took an interest in.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nhiều nhà bác học tỏ vẻ tin tưởng khoa coi chỉ tay.

Many scientists appear to have faith in the art of palm reading.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Hay anh Tuấn kể sự tích con tằm theo sự khảo cứu và suy luận của những nhà bác học, triết học nào nữa đó, chớ gì?

Or is Tuan telling the story of the silkworm according to the research and reasoning of some scientists and philosophers or other, is that it?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Tôi thì tôi nghĩ rằng, xã hội có bổn phận nuôi ba hạng người này: các nhà bác học, các triết gia và các văn nghệ sĩ.

As for me, I think society has a duty to support three kinds of people: scientists, philosophers, and writers and artists.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Những vùng rừng núi thường chỉ để vậy, có cuộc tranh chấp xảy ra thì đôi bên sẽ chờ các nhà bác học, các nhà toán học xác nhận.

Forest and mountain areas are usually just left as they are; if a dispute arises, the two sides wait for the scientists and the mathematicians to settle it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thật là đáng phục khi một nhà bác học duy lý không quên phần nhân bản như thế.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 8. Thượng Việt, người Mường và Tô-tem Lạc Việt
“Hạnh biết không, mấy nhà bác học, mấy nhà thông thái thường là chúa đãng trí.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 4
“Được hầu chuyện với một nhà bác học như ông thì em vui lắm chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 8
“Nếu ở xứ khác, có lẽ cái nền nhà xưa đó trở thành nơi quan trọng, được các nhà bác học chiếu cố tới.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh
“Nhiều nhà bác học tỏ vẻ tin tưởng khoa coi chỉ tay.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Trong lòng bàn tay
“Hay anh Tuấn kể sự tích con tằm theo sự khảo cứu và suy luận của những nhà bác học, triết học nào nữa đó, chớ gì?”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 4
“Tôi thì tôi nghĩ rằng, xã hội có bổn phận nuôi ba hạng người này: các nhà bác học, các triết gia và các văn nghệ sĩ.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 5
“Những vùng rừng núi thường chỉ để vậy, có cuộc tranh chấp xảy ra thì đôi bên sẽ chờ các nhà bác học, các nhà toán học xác nhận.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bác học”

“bác học” nghĩa là gì?

Người học rộng, hiểu sâu, chuyên tìm tòi về khoa học; thường nói là nhà bác học.

“bác học” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Thật là đáng phục khi một nhà bác học duy lý không quên phần nhân bản như thế.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.