Chữ 腳 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Là cái lý lịch làm cho biết một người là ai, và cũng là tấm thẻ ghi cái đó, nên nó vừa là chuyện giấy tờ vừa là chuyện thân phận.
Vùng rừng núi xa xôi, nơi chân núi hay miền cao; cũng chỉ người sống ở vùng đó.