Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ

Nghĩa chữ

Chữ 沁 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 沁 (4)

Xem tất cả từ điển
êm thấmtính từ

Êm ả, suôn sẻ, không ồn ào hay gây xích mích.

Phương ngữ Nam Bộ
thấm thíatính từ

Thấm sâu vô lòng, cảm thấy rõ và sâu sắc; nói nỗi buồn, lời nói hay một bài học.

Phương ngữ Nam Bộ
thấm thoáttrạng từ

Nói thời giờ trôi qua mau, mới đó mà đã lâu, mình không hay.

Tiếng Việt phổ thông
mưa vượt thấmdanh từ chuyên ngành thủy văn

`Mưa vượt thấm` là thuật ngữ thủy văn chỉ phần lượng mưa còn lại sau khi khấu trừ lượng thấm và các tổn thất được mô hình quy định, có khả năng sinh dòng chảy mặt hoặc dòng chảy trực tiếp (`rainfall excess`, `excess rainfall`). Đây là một đại lượng trong mô hình mưa và dòng chảy, không đồng nhất với tổng lượng mưa, cường độ mưa, lưu lượng đo tại cửa ra hay toàn bộ nước nhìn thấy trên mặt đất. Cách tính phụ thuộc mô hình: ngoài thấm, một số mô hình còn xét chặn giữ của thảm thực vật, trữ nước mặt hoặc các tổn thất ban đầu; vì vậy không áp một công thức duy nhất cho mọi nghiên cứu. Cụm `vượt thấm` nhấn lượng mưa vượt phần đất/bề mặt có thể tiếp nhận theo mô hình, nhưng không có nghĩa mọi phần ấy lập tức đến sông hoặc tự chứng minh nguyên nhân ngập. Đây là thuật ngữ chuyên môn toàn quốc, không có nghĩa vùng Sài Gòn và Nam Bộ. Nguồn Hán Nôm không định vị toàn cụm kỹ thuật này, nên tab chữ để trống.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 沁 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng