𤾯
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: bạch
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 白 bên trái, 滿 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ bạch 白, nghĩa là trắng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 白 bên trái, 滿 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ bạch 白, nghĩa là trắng.