屯
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 屯 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 屯 (3)
rùnđộng từ
Co, rụt một phần thân mình lại; rùn vai là nhún vai, nhướng vai lên rồi hạ xuống để tỏ ý không muốn cãi, không thèm nói hay không vừa lòng; rùn mình là rùng mình, rợn người vì lạnh hay vì sợ.
Phương ngữ Nam Bộ
đồn rùmđộng từ
Đồn ra khắp nơi, người nầy nói với người kia làm cho chuyện lan rộng, ai cũng hay.
Phương ngữ Nam Bộ
đồn điềndanh từ
Sở đất lớn khai ra để trồng trọt.
Tiếng Việt phổ thông