Âm: điền
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 田 bên trái, 廣 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ điền 田, nghĩa là ruộng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 田 bên trái, 廣 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ điền 田, nghĩa là ruộng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𤳱 (3)
Có bề ngang, diện tích lớn (sân rộng, nhà rộng); nói áo quần thì lỏng, không ôm (áo rộng thùng thình); nói hiểu biết, giao thiệp thì bao quát nhiều (học rộng); tiếng cũ Nam Bộ rộng còn là cái giỏ, cái lồng ngâm dưới nước để giữ cá tôm sống.
Mở ra hết cỡ, banh rộng (cửa mở rộng, mắt mở rộng); làm cho vườn đất, của cải, giao thiệp rộng lớn thêm; làm cho kiến thức, cách nhìn rộng ra.
Nói chỗ ở thì rộng, có nhiều chỗ, không chật (nhà rộng rãi); nói thì giờ, tiền bạc thì dư dả, thong thả; nói tánh người thì hào phóng, không so đo (xài tiền rộng rãi); nói hiểu biết thì bao quát; nói việc làm thì trên phạm vi lớn.