Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 亩 bên trái, 久 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ điền 田, nghĩa là ruộng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 亩 bên trái, 久 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ điền 田, nghĩa là ruộng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 畝 (7)
Chữ 畝 là đơn vị cũ đo ruộng đất, bằng mười công (mẫu ruộng, bờ mẫu); chữ 模 là khuôn, kiểu để noi theo (khuôn mẫu, mẫu mực, làm mẫu); chữ 母 là mẹ (kế mẫu, mẫu tử, Tây Vương Mẫu).
Người vợ sau của cha, tức dì ghẻ, má ghẻ, nói theo lối trang trọng, sách vở.
Mẹ và con; nhứt là tình thương gắn bó giữa người mẹ với con mình.
Một mẫu đất ruộng, lối đo ruộng đất hồi xưa của mình.
Cái mẫu, cái kiểu làm chuẩn cho người ta theo hay làm theo; đứng sau danh từ thì có nghĩa là mẫu mực, đáng làm gương.
Một mẫu đất ruộng, đơn vị người ta đếm của cải ruộng đất ở Nam Bộ thời trước.
Tình thương giữa má với con, sợi dây ruột thịt ràng buộc người mẹ với đứa con mình sanh ra.