Chữ 鬱 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Tức mà không nói ra được, bị oan hay bị ép mà phải nuốt vô trong bụng.
Đông đúc, nhộn nhịp người ở và qua lại; cũng nói cây cối rậm rạp, um tùm.