Nghĩa chữ
Chữ 升 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 升 (4)
Tên một thứ cây kiểng họ Cam, trồng chậu, hớt đọt, uốn nhánh trong vườn nhà giàu Nam Bộ xưa, thường đứng chung với kim quít, bùm sụm.
Thăng thỉ là động từ cũ nghĩa là năn nỉ, khẩn khoản hoặc dỗ dành xin một người làm hay kể một việc. Hồ Biểu Chánh viết `thăng-thỉ với cha X đặng xin ổng tha lỗi`; bản chú giải ghi thẳng `năn nỉ`. Quách Tấn dùng `thăng thỉ bà xã kể` trong một truyện tích. Từ cho biết người nói đang tha thiết xin, có thể lặp lại hoặc lựa lời, nhưng không tự chứng minh người nghe đã đồng ý, lời xin là chính đáng, có đe dọa, gây áp lực trái ý hay hứa chắc kết quả. Nguồn gốc hai âm chưa được xác lập; không tách thành yếu tố Hán Việt và không dựng Hán tự.
Cái thế đứng cho vững, hai bên đều nhau, không nghiêng không ngã; nghĩa rộng là sự quân bình ở bên trong cơ thể hay tâm trí.
Không còn đứng vững, thân mình chao đảo tới muốn té hay té luôn.