Nghĩa chữ
Chữ 愁 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 愁 (9)
Buồn phiền, lo nghĩ nặng lòng vì một chuyện gì (buồn rầu, rầu lòng, rầu thúi ruột); trong rầu rĩ là dáng vẻ buồn bã, ủ rũ lộ ra ngoài.
Buồn rầu và lo lắng, nét buồn hiện ra trên mặt.
Buồn bã, rầu lòng kéo dài, lộ ra nơi nét mặt và dáng điệu.
Buồn rầu, lo âu, nặng trĩu nỗi phiền muộn.
Buồn nặng và lâu, buồn tới mức người rã ra.
Là buồn mà lo, cái buồn kéo dài tới sanh bịnh, nên nó nặng hơn buồn và trong truyện nó hay dẫn tới đau ốm.
Buồn rầu thê thảm, nỗi buồn nặng nề hiện ra rõ trên nét mặt hay kéo dài trong cuộc sống.
Buồn khổ vì tình, vì thất tình hay vì nhớ thương người mình yêu; cũng làm danh từ chỉ nỗi buồn đó.
Cây ăn trái miệt vườn Nam Bộ và trái của nó, vỏ nhiều gai, cơm béo, mùi nồng (trái sầu riêng, vườn sầu riêng); còn gặp cụm đồng âm nỗi sầu riêng là mối buồn riêng trong lòng.