Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hổng” là gì?

Tiếng Nam Bộ nghĩa là không, dùng để phủ định (hổng biết, hổng có, hổng chịu); còn nghĩa là hở, trống (lỗ hổng) và hổng lên là hổng khỏi mặt đất.

Tiếng Anh: Southern Vietnamese for not or no; also open or hollow, as in lo hong (a gap or hole); and hong len, lifted clear of the ground.

Cách đọc
hổng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

hổng được

Tiếng nói miền Nam của không được: làm không nổi, không được cho phép, hay không được hưởng một việc.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hổng”:

3 nét nghĩa
1không (phủ định)ngữ pháp[thân mật]
A1

🇻🇳 Lối nói Nam Bộ của không, đứng trước động từ, tính từ để phủ định: hổng biết, hổng có, hổng chịu, hổng được, hổng dám.

🇬🇧 The Southern spoken form of khong, placed before a verb or adjective to negate it: hong biet (do not know), hong co (there is not), hong chiu (will not).

Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hổnghổng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hổng

Thí dụ:

Hồi đó có xe lửa, họ đi buôn bán đông, đi đường chung với nhau vui nên hổng biết mỏi.

Back then there was the train; crowds of traders traveled together, and it was so lively they never felt tired.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Ông Hổ hổng dám chỉ nhà người bán, thế mà ngộ dám chỉ nhà người mua.

Mr Ho did not dare point out the seller's house, yet I dared point out the buyer's.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Em hổng thèm chơi với anh đâu.

I do not want to play with you.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Dưởng hổng chịu, dưởng buộc tôi phải đem đủ ba chục đồng bạc mà trả lại, dưởng không cho nó ở nữa.

He would not agree; he made me bring back the full thirty piasters and would not let her stay on.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Phố đầy hai bên đó, muốn ngủ căn nào lại hổng được.

There are houses all along both sides; you can sleep in any one you like.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Mà sao chú em hổng trở dìa nhà, chớ dông lên trên nầy làm gì ngang xương vậy ?

But why did you not go back home, young man, instead of rushing up here out of the blue?

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
2hở, trống: lỗ hổnghình dạng[thường]
B1

🇻🇳 Hở, trống, có chỗ khuyết; lỗ hổng là chỗ trống, chỗ thủng, và nghĩa bóng là chỗ thiếu sót.

🇬🇧 Open or hollow, with a gap; lo hong is a hole or gap, and figuratively a blank or shortcoming.

Cụm thường gặp:
lỗ hổngchỗ hổng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hổnghổng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hổng

Thí dụ:

Ký ức con người thường có những lỗ hổng như vậy về sự việc, cảnh vật, hình ảnh, màu sắc, tiếng động.

Human memory often has gaps like that about events, places, images, colors and sounds.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Hắn kêu lên một tiếng sung sướng, ngó chừng về phía đám đế đoạn lật đật quơ xuổng lên lấp rất kỹ lỗ hổng đã đào và cố công làm cho mặt đất phẳng y như cũ.

He gave a cry of joy, glanced toward the clump of reeds, then hurriedly took up the spade, filled the hole he had dug very carefully and worked to make the ground as flat as before.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
3hổng lên: hổng khỏi mặt đấthành động[thân mật]
B1

🇻🇳 Trong đỡ hổng lên, nhấc hổng lên: nâng lên cho chưn hổng khỏi mặt đất, không còn chấm đất.

🇬🇧 In do hong len and nhac hong len: to lift someone so their feet leave the ground.

Cụm thường gặp:
đỡ hổng lênnhấc hổng lên
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hổnghổng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hổng

Thí dụ:

Suzie và Lilie ôm Hiếu mà đỡ hổng lên như hôm tuyên bố kết quả tuyển lựa.

Suzie and Lilie hugged Hieu and lifted her off her feet, as on the day the results were announced.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Vì gót đang nhón, nên Sơn sẽ bị đỡ hổng lên dễ dàng.

Since he was up on tiptoe, Son would easily be lifted off his feet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ai biểu ba về trước khi con tắm xong, làm con hổng được rước ba.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần III
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hổng”

“hổng” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ nghĩa là không, dùng để phủ định (hổng biết, hổng có, hổng chịu); còn nghĩa là hở, trống (lỗ hổng) và hổng lên là hổng khỏi mặt đất.

Cụm từ “hổng được” nghĩa là gì?

Tiếng nói miền Nam của không được: làm không nổi, không được cho phép, hay không được hưởng một việc.

“hổng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương của Bình Nguyên Lộc: “Ai biểu ba về trước khi con tắm xong, làm con hổng được rước ba.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.