A Vietnamese homograph with two uses. In Southern informal speech, hổng is a negative particle equivalent to không: not, do not, does not, cannot, or no depending on the sentence. Separately, the adjective hổng means open, gapped, or not filled in, as in tấm phên hổng or lỗ hổng. The two uses must not be translated as one meaning.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Mục đồng tự có hai lớp phải tách. Một là hư từ phủ định khẩu ngữ Nam Bộ, biến thể nói/viết theo giọng của không, đứng trước vị ngữ trong hổng biết, hổng có, hổng phải, hổng được; dịch not, do not/does not, no, cannot hoặc isn't/aren't theo cấu trúc. Hai là tính từ tiếng Việt nghĩa trống, hở, không kín hoặc thiếu một phần; dịch open, gapped, with a gap, incomplete hoặc missing theo vật/cấu trúc. Không coi hổng phủ định là lỗi hay lời nói kém học thức; nó phù hợp hội thoại thân mật và văn bản chủ ý giữ giọng vùng, còn văn viết chuẩn hóa toàn quốc thường dùng không. Chữ Nôm nguồn liệt kê cho hổng ở lớp trống/hở không tự chứng minh hư từ phủ định có cùng nguồn Hán–Nôm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Đứng trước động từ, tính từ, danh từ vị ngữ hoặc tổ hợp tình thái để bác bỏ sự tồn tại, hành động, tính chất, quan hệ hay khả năng. Bản dịch đổi theo thì, chủ ngữ và loại vị ngữ.
🇬🇧 Precedes a verb, adjective, nominal predicate, or modal phrase to negate existence, action, quality, identity, or possibility. Its English equivalent changes with tense, subject, and predicate type.
Ví dụ dùng từ:
“Con hổng biết chìa khóa ở đâu thì nói hổng biết, đừng đoán rồi làm cả nhà tìm sai chỗ,” má dặn.
“If you do not know where the key is, say so rather than guessing and sending everyone to the wrong place,” Mom says.
Source: VietLayers editorial exampleTiệm hổng có bán món đó hôm nay vì nguyên liệu chưa giao tới, cô chủ chỉ khách sang quầy bên cạnh.
The shop does not have that dish today because the ingredients have not arrived, so the owner directs the customer next door.
Source: VietLayers editorial example“Cái này hổng phải phần của tui; tên trên hộp là của chị Ba,” anh nói rồi đặt lại đúng kệ.
“This is not mine; the name on the box is Chị Ba's,” he says, returning it to the correct shelf.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại hổng đi chợ sáng nay vì mưa lớn, chứ hổng phải ngoại bị mệt.
Grandma does not go to the market this morning because of heavy rain, not because she is unwell.
Source: VietLayers editorial exampleCửa hổng khóa được do chốt lệch, nên gia đình gọi thợ thay vì để nhà trống.
The door cannot lock because the bolt is misaligned, so the family calls a technician rather than leaving the house unsecured.
Source: VietLayers editorial exampleHổng trong câu “hổng dám đâu” có thể là lời từ chối hoặc khiêm nhường, không nhất thiết người nói thật sự thiếu can đảm.
In hổng dám đâu, the negator may form a polite refusal or modest disclaimer rather than literally describing a lack of courage.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Mô tả vật hay cấu trúc có khoảng trống, chỗ hở hoặc phần chưa được lấp/hoàn chỉnh. Nét nghĩa có thể mở rộng sang lỗ hổng kiến thức, quy trình hay bảo vệ, nhưng danh từ thường dùng cả cụm lỗ hổng.
🇬🇧 Describes an object or structure with an opening, gap, or unfilled part. The idea extends to gaps in knowledge, process, or protection, though the noun commonly appears as the full phrase lỗ hổng.
Ví dụ dùng từ:
Tấm phên hổng một khoảng gần mặt đất, chú lấy tre vá lại để gà khỏi chui ra.
The screen has a gap near the ground, so Uncle patches it with bamboo to keep the chickens in.
Source: VietLayers editorial example“Con rào mà để hổng chỗ cổng thì chó vẫn chạy ra được,” ba chỉ.
“If you leave a gap at the gate while fencing, the dog can still get out,” Dad points out.
Source: VietLayers editorial exampleBản kiểm kê bị hổng ba ngày dữ liệu sau sự cố, nên nhóm khôi phục từ bản sao lưu rồi đối chiếu hóa đơn.
The inventory record is missing three days of data after the outage, so the team restores a backup and checks it against invoices.
Source: VietLayers editorial exampleHổng ở nghĩa trống/hở có thể hiện trong lỗ hổng, nhưng không được dịch thành not như hư từ Nam Bộ.
In its gap sense, the word appears in lỗ hổng and must not be translated as the Southern negator not.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ai biểu ba về trước khi con tắm xong, làm con hổng được rước ba.”