雀
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết4 từ
Nghĩa chữ
Chữ 雀 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 雀 (3)
bá tướcdanh từ
Một danh vị cao của hàng quý tộc, do vua ban và thường truyền lại cho con cháu; cũng gọi người mang danh vị đó.
Tiếng Việt phổ thông
quét tướcđộng từ
Quét dọn nhà cửa, sân vườn cho sạch sẽ, gọn gàng, nói chung là việc dọn dẹp thường ngày trong nhà.
Phương ngữ Nam Bộ
quyền tướcMục từ
Tiếng Việt phổ thông