To refuse, not to consent, in the Southern voice.
Tiếng Anh: Là không bằng lòng, không ưng cái người ta đề nghị, nói theo giọng Nam Bộ, và nó luôn có một người đang nài mình.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To refuse, not to consent, in the Southern voice.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Không bằng lòng, không ưng cái người ta đề nghị. Nói theo giọng Nam Bộ. Nó luôn có một người đang nài mình, nên câu thường kể cả hai bên: người kia đòi, mình hổng chịu.
🇬🇧 Not to consent, not to accept what is proposed, in the Southern voice. There is always someone pressing, so the sentence usually names both sides: the other asks and one refuses.
Thí dụ:
Mà nếu anh hổng chịu lấy, chút nữa tàu chạy, em cũng quăng đại xuống dưới nầy.
And if you will not take it, when the boat starts I shall just throw it down here.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuCô phải cho tui biết liền bây giờ, chớ hông tui hổng chịu đi đâu hết.
She must tell me right now, or else I will not consent to go anywhere.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmDưởng hổng chịu, dưởng buộc tôi phải đem đủ ba chục đồng bạc mà trả lại, dưởng không cho nó ở nữa.
He would not consent but required me to bring the whole thirty piastres back, and would not let her stay.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm"Quất ông Tơ kêu cái trót, ổng nhảy tót lên ngọn bần, biểu ổng xe mối chỉ ba bốn lần, ổng hổng chịu xe."
Switch the matchmaker god and he yelps and springs to the top of the tree, and bid him twist the thread three or four times and he will not consent to twist it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngĐằng này chị hổng chịu về, bảo ngồi nghỉ một lát.
This time she would not consent to go home and said to sit and rest a while.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IITui hổng bảo đảm, hổng chịu trách nhiệm.
I do not guarantee it and will not consent to be answerable.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IBởi vậy em mới muốn anh theo em dìa luôn ở bên nầy mà anh hổng chịu thì thôi.
That is why I wanted you to come back and live over here with me, and if you will not consent then so be it.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuEm đã nói hổng sao hết: em có cách nào cho trốn đi êm ru mà anh hổng chịu nữa hả?
I said it was quite all right, for I have a way to slip off quietly, and will you not consent even so?
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuNgười ta hỏi mình hổng chịu thì thôi chớ ăn thịt mình được sao mà má sợ!
They ask and if we do not consent that is the end, for they cannot eat us, so why should mother be afraid.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuHèn chi nói hết lời hết sức em cũng trấm trơ trấm trất hổng chịu nghe.
No wonder that though I spoke my whole heart out she sat quite unmoved and would not consent to listen.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mà nếu anh hổng chịu lấy, chút nữa tàu chạy, em cũng quăng đại xuống dưới nầy.”“Cô phải cho tui biết liền bây giờ, chớ hông tui hổng chịu đi đâu hết.”“Dưởng hổng chịu, dưởng buộc tôi phải đem đủ ba chục đồng bạc mà trả lại, dưởng không cho nó ở nữa.”“"Quất ông Tơ kêu cái trót, ổng nhảy tót lên ngọn bần, biểu ổng xe mối chỉ ba bốn lần, ổng hổng chịu xe."”“Đằng này chị hổng chịu về, bảo ngồi nghỉ một lát.”“Tui hổng bảo đảm, hổng chịu trách nhiệm.”“Bởi vậy em mới muốn anh theo em dìa luôn ở bên nầy mà anh hổng chịu thì thôi.”“Em đã nói hổng sao hết: em có cách nào cho trốn đi êm ru mà anh hổng chịu nữa hả?”