𩲡
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thị
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 示 bên trái, 鬼 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ quỷ 鬼, nghĩa là ma quỷ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 示 bên trái, 鬼 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ quỷ 鬼, nghĩa là ma quỷ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𩲡 (2)
coiđộng từ
Lối nói Nam Bộ của xem: nhìn, xem một cảnh, một buổi diễn (đi coi hát); xem xét cho biết (xét coi, coi thử); trông nom, canh chừng (coi nhà, coi chừng); cho là, đánh giá (coi thường); trông có vẻ (coi bộ, khó coi).
Phương ngữ Nam Bộ
mồ côitính từ, danh từ
Nói người, thường là trẻ, đã mất cha, mất mẹ hay mất cả cha lẫn mẹ (mồ côi cha, mồ côi mẹ, trẻ mồ côi); nói bóng là lẻ loi, thiếu đi cái lẽ ra phải có đi kèm.
Phương ngữ Nam Bộ